Động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS

CÔNG  TY TNHH AN HỮU

Hotline hỗ trợ:

028 3535 9178

Hotline kỹ thuật:

0903 779 684
0

Động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS

Động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS: thông số kỹ thuật, ưu điểm vượt trội, ứng dụng thực tế trong nông nghiệp, xây dựng và công nghiệp. Khám phá ngay!
  • ZT-155DIS
  • Liên hệ
  • - +
  • 2441

Động Cơ Nổ Chạy Dầu Kubota ZT155DIS

Giới thiệu chung về thương hiệu Kubota và dòng động cơ diesel

Kubota là một tập đoàn nổi tiếng, có lịch sử lâu đời và uy tín trong lĩnh vực sản xuất động cơ diesel. Các sản phẩm của Kubota được biết đến với độ bền bỉ, hiệu suất cao và khả năng hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện khác nhau. Dòng động cơ diesel của Kubota, đặc biệt là các động cơ nhỏ gọn, được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau, từ nông nghiệp đến xây dựng và năng lượng.

Định nghĩa và công dụng của động cơ nổ chạy dầu

Động cơ nổ chạy dầu, hay còn gọi là động cơ diesel, là một loại động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu diesel. Điểm khác biệt chính so với động cơ xăng là động cơ diesel nén không khí trong xi lanh đến nhiệt độ rất cao, sau đó phun nhiên liệu diesel vào buồng đốt. Nhiệt độ cao này làm nhiên liệu tự bốc cháy, tạo ra áp suất đẩy piston và sinh công.

Công dụng của động cơ nổ chạy dầu rất đa dạng, bao gồm:

  • Cung cấp năng lượng cho các phương tiện giao thông (xe tải, xe buýt, tàu thuyền).
  • Vận hành máy móc trong nông nghiệp (máy cày, máy gặt, máy bơm nước).
  • Sản xuất điện năng (máy phát điện).
  • Ứng dụng trong xây dựng (máy xúc, máy ủi, máy trộn bê tông).

Tổng quan về Động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS

Động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS

Động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS là một động cơ diesel xi lanh đơn, làm mát bằng nước, được thiết kế để cung cấp hiệu suất cao và độ tin cậy vượt trội. Đây là một lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng khác nhau, đặc biệt là trong lĩnh vực nông nghiệp và công nghiệp nhỏ. Động cơ này nổi tiếng với khả năng tiết kiệm nhiên liệu, hoạt động êm ái và dễ dàng bảo trì. Động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS được đánh giá cao bởi người dùng nhờ sự bền bỉ và khả năng hoạt động liên tục trong thời gian dài.

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết của Động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS

Model ZT-155DIS
Kiểu  Động cơ diesel 4 thì, nằm ngang, làm mát bằng nước
Số lượng piston 1
Đường kính x hành trình piston  (mmxmm) 100x98
Dung tích xianh (cc) 770
Công suất tối đa kW/rpm 15.5/2.400
(Công suất cực đại, kW/rpm)(HP/rpm(PS/rpm) (11.4kW/2.400)
Công suất liên tục, kW/rpm 13.5/2.400
(Công suất định mức liên tục, kW/vòng/phút) (công suất ngựa/ rpm(PS/rpm) (9.93kW/2.400)
Tốc độ quay định mức Rpm (vòng/phút) 2.400
Mức tiêu thụ nhiên liệu cụ thể ở công suất định mức liên tục (g/HP-h), g/kW-h) 240
Tỷ số nén 17.5:1
Mô-men xoắn cực đại  (kg-m/rpm) 5.5/1.600
Dung tích nước làm mát(cm3 (lít)) 2.1
Thể tích nhiên liệu (cm3 (lít)) 10.5
Thể tích dầu bôi trơn (cm3 (lít)) 2.8
Loại nhiên liệu  Dầu diesel cho ô tô nói chung (SAE No.2-D)
Loại chất bôi trơn SAE 40 API CF
Hệ thống đốt Kiểu phun trực tiếp (Direct Injection)
Hệ thống làm mát Bộ tản nhiệt
Hệ thống bôi trơn  Bơm Trochoid( bơm áp lực cưỡng bức hình quả khế)
Loại lọc không khí  Loại ướt
Hệ thống khổi động  Loại tay quay (tốc độ gấp 2) Model ES có khởi động bằng điện 
Dung lượng acquy  (chỉ model ES) Ăcquy 12 Volt, 30 ampe trở lên
Hướng quay của bánh đà Quay ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào bánh đà
Khối lượng tịnh  112
Trọng lượng khô 127
Bảo hành 3 năm 

Ưu Điểm Vượt Trội của Động Cơ Kubota ZT155DIS

Hiệu suất hoạt động và khả năng tiết kiệm nhiên liệu

Một trong những ưu điểm nổi bật của động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS là hiệu suất hoạt động cao và khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Nhờ hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp và thiết kế tối ưu, động cơ này có thể chuyển đổi năng lượng từ nhiên liệu thành công năng một cách hiệu quả, giúp giảm chi phí vận hành.

Độ bền và tuổi thọ của động cơ

Kubota nổi tiếng với chất lượng sản phẩm và độ bền bỉ. Động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS không phải là ngoại lệ. Động cơ này được chế tạo từ các vật liệu chất lượng cao, trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt, đảm bảo khả năng hoạt động ổn định trong thời gian dài. Việc bảo trì định kỳ và sử dụng đúng cách sẽ giúp kéo dài tuổi thọ của động cơ.

Tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực

Động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS có tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực khác nhau:

  • Nông nghiệp: Máy cày, máy gặt, máy bơm nước.
  • Xây dựng: Máy phát điện, máy nén khí.
  • Công nghiệp: Các loại máy móc công nghiệp nhỏ.

Sự linh hoạt này giúp động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS trở thành một lựa chọn lý tưởng cho nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.

Ứng Dụng Thực Tế của Động Cơ Nổ Chạy Dầu Kubota ZT155DIS

Trong lĩnh vực nông nghiệp (máy cày, máy gặt, máy bơm nước)

Trong lĩnh vực nông nghiệp, động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS được sử dụng rộng rãi để vận hành các loại máy móc như:

  • Máy cày: Cung cấp sức mạnh để cày xới đất, chuẩn bị cho việc gieo trồng.
  • Máy gặt: Thu hoạch lúa và các loại cây trồng khác một cách nhanh chóng và hiệu quả.
  • Máy bơm nước: Bơm nước tưới tiêu cho đồng ruộng.

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp (máy phát điện, các loại máy móc công nghiệp khác)

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS thường được sử dụng để vận hành:

  • Máy phát điện: Cung cấp nguồn điện dự phòng hoặc điện cho các công trình xây dựng ở những nơi chưa có điện lưới.
  • Máy nén khí: Cung cấp khí nén cho các công cụ và thiết bị khí nén khác.
  • Các loại máy móc công nghiệp khác: Máy trộn bê tông, máy cắt, máy hàn...

Các ứng dụng khác trong đời sống

Ngoài ra, động cơ nổ chạy dầu Kubota ZT155DIS còn được sử dụng trong một số ứng dụng khác trong đời sống, như:

  • Máy bơm chữa cháy: Cung cấp nước cho công tác chữa cháy.
  • Máy phát điện gia đình: Cung cấp điện dự phòng cho gia đình khi mất điện.
  • Thuyền, ghe nhỏ: Vận hành các phương tiện di chuyển đường thủy nhỏ.

 

Model ZT-155DIS
Kiểu  Động cơ diesel 4 thì, nằm ngang, làm mát bằng nước
Số lượng piston 1
Đường kính x hành trình piston  (mmxmm) 100x98
Dung tích xianh (cc) 770
Công suất tối đa kW/rpm 15.5/2.400
(Công suất cực đại, kW/rpm)(HP/rpm(PS/rpm) (11.4kW/2.400)
Công suất liên tục, kW/rpm 13.5/2.400
(Công suất định mức liên tục, kW/vòng/phút) (công suất ngựa/ rpm(PS/rpm) (9.93kW/2.400)
Tốc độ quay định mức Rpm (vòng/phút) 2.400
Mức tiêu thụ nhiên liệu cụ thể ở công suất định mức liên tục (g/HP-h), g/kW-h) 240
Tỷ số nén 17.5:1
Mô-men xoắn cực đại  (kg-m/rpm) 5.5/1.600
Dung tích nước làm mát(cm3 (lít)) 2.1
Thể tích nhiên liệu (cm3 (lít)) 10.5
Thể tích dầu bôi trơn (cm3 (lít)) 2.8
Loại nhiên liệu  Dầu diesel cho ô tô nói chung (SAE No.2-D)
Loại chất bôi trơn SAE 40 API CF
Hệ thống đốt Kiểu phun trực tiếp (Direct Injection)
Hệ thống làm mát Bộ tản nhiệt
Hệ thống bôi trơn  Bơm Trochoid( bơm áp lực cưỡng bức hình quả khế)
Loại lọc không khí  Loại ướt
Hệ thống khổi động  Loại tay quay (tốc độ gấp 2) Model ES có khởi động bằng điện 
Dung lượng acquy  (chỉ model ES) Ăcquy 12 Volt, 30 ampe trở lên
Hướng quay của bánh đà Quay ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào bánh đà
Khối lượng tịnh  112
Trọng lượng khô 127
Bảo hành 3 năm 
Sản phẩm cùng loại

0919991522

Zalo
Hotline